lai vãng

Học thuật
Thân thiện
lai vãng

Ít người lai vãng trên con đường mòn này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi qua lại một nơi nào đó, thường không thường xuyên hoặc không mục đích cố định: Hành động đến thăm, ghé qua một địa điểm nhiều lần, nhưng khônglại lâu hoặc không theo một lịch trình nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khu phố này về đêm rất vắng, ít người lai vãng.
    • Lâu rồi tôi không thấy anh ấy lai vãng đến thư viện nữa.
    • Đó một quán cà phê nhỏ, chỉ vài người khách quen lai vãng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lai vãng qua": Nhấn mạnh việc ghé qua một cách thoáng qua.
    • Anh ta chỉ thỉnh thoảng lai vãng qua nhà tôi chơi.
  • "nơi lui tới lai vãng": Cụm từ dùng để chỉ một địa điểm người ta thường xuyên ghé thăm.
    • Quán ăn đó nơi lui tới lai vãng của giới văn nghệ sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Lui tới (động từ): Đến thăm viếng, giao thiệp qua lại (thường mang tính chất xã giao hoặc thân mật hơn "lai vãng").
  • Qua lại (động từ): Đi đi lại lại giữa hai hoặc nhiều địa điểm (nghĩa rộng thông dụng hơn).
  • Ghé qua (động từ): Tạt đến thăm trong một thời gian ngắn (nhấn mạnh sự ngắn ngủi của hành động).
Từ đồng nghĩa
  • Qua lại: Đi lại.
  • Ghé thăm: Đến thăm một cách không chính thức.
  • Viếng thăm: Đến thăm (có thể trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • trú: Ở cố định một nơi.
  • Lánh mặt: Tránh mặt, không xuất hiện.
  • Vắng bóng: Không xuất hiện, không mặt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Ít người lai vãng": Một cụm từ thường dùng để miêu tả sự vắng vẻ, ít khách đến thăm của một địa điểm.
    • Con đường nhỏ ấy rất yên tĩnh ít người lai vãng.
  • "Lai vãng thường xuyên": Đến lui một nơi nào đó với tần suất khá nhiều.
    • Cảnh sát để ý thấy một người đàn ông lạ lai vãng thường xuyên quanh khu vực này.
lai vãng

Ít người lai vãng trên con đường mòn này.

  1. đgt. Đi qua lại: ít người lai vãng Lâu không thấy lai vãngđây.