lai vãng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi qua lại một nơi nào đó, thường không thường xuyên hoặc không có mục đích cố định: Hành động đến thăm, ghé qua một địa điểm nhiều lần, nhưng không ở lại lâu hoặc không theo một lịch trình nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khu phố này về đêm rất vắng, ít người lai vãng.
- Lâu rồi tôi không thấy anh ấy lai vãng đến thư viện nữa.
- Đó là một quán cà phê nhỏ, chỉ có vài người khách quen lai vãng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lai vãng qua": Nhấn mạnh việc ghé qua một cách thoáng qua.
- Anh ta chỉ thỉnh thoảng lai vãng qua nhà tôi chơi.
- "nơi lui tới lai vãng": Cụm từ dùng để chỉ một địa điểm mà người ta thường xuyên ghé thăm.
- Quán ăn đó là nơi lui tới lai vãng của giới văn nghệ sĩ.
Biến thể và từ gần giống
- Lui tới (động từ): Đến thăm viếng, giao thiệp qua lại (thường mang tính chất xã giao hoặc thân mật hơn "lai vãng").
- Qua lại (động từ): Đi đi lại lại giữa hai hoặc nhiều địa điểm (nghĩa rộng và thông dụng hơn).
- Ghé qua (động từ): Tạt đến thăm trong một thời gian ngắn (nhấn mạnh sự ngắn ngủi của hành động).
Từ đồng nghĩa
- Qua lại: Đi lại.
- Ghé thăm: Đến thăm một cách không chính thức.
- Viếng thăm: Đến thăm (có thể trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Cư trú: Ở cố định một nơi.
- Lánh mặt: Tránh mặt, không xuất hiện.
- Vắng bóng: Không xuất hiện, không có mặt.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- "Ít người lai vãng": Một cụm từ thường dùng để miêu tả sự vắng vẻ, ít khách đến thăm của một địa điểm.
- Con đường nhỏ ấy rất yên tĩnh vì ít người lai vãng.
- "Lai vãng thường xuyên": Đến lui một nơi nào đó với tần suất khá nhiều.
- Cảnh sát để ý thấy một người đàn ông lạ lai vãng thường xuyên quanh khu vực này.
- đgt. Đi qua lại: ít người lai vãng Lâu không thấy nó lai vãng ở đây.